起反應
khởi phản ứng
Hán Việt: khởi phản ứng · Pinyin: qǐ fǎn yìng
Tổng quan
tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý); (hoá học) phản ứng, (+ against) chống lại, đối phó lại, (quân sự) phản công, đánh trả lại lại, (tài chính) sụt, hạ (giá cả)
Nghĩa
Việt
- Cihui tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại, (vật lý); (hoá học) phản ứng, (+ against) chống lại, đối phó lại, (quân sự) phản công, đánh trả lại lại, (tài chính) sụt, hạ (giá cả)