起始
khởi thủy
Hán Việt: khởi thủy · Pinyin: qǐ shǐ
Tổng quan
Bắt đầu chỗ, lúc bắt đầu
1.开始。
剛開始。如:「起始,他不敢嘗試,經過大家的鼓勵後,終於鼓起勇氣接受。」《新五代史.卷六七.十國世家.吳越》:「起始縱其子等與鏐遊,時時貸其窮乏。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ban đầu
- VietPhrases lúc đầu
- Tần suất từ Bắt đầu chỗ, lúc bắt đầu.; bắt nguồn; khởi thí/khởi thủy: lúc đầu; khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...), bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm,brít), (sinh vật học) hút, hấp thụ nguồn gốc, căn nguyên, sự bắt nguồn, sự khởi thuỷ, sự phát minh, sự tạo thành; ắt đầu chỗ, lúc bắt đầu.; lúc đầu
- Biên soạn 起始 qǐshǐ n. origin; initiation ◆v. initiate; begin; start ◆attr. initial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛開始。如:「起始,他不敢嘗試,經過大家的鼓勵後,終於鼓起勇氣接受。」《新五代史.卷六七.十國世家.吳越》:「起始縱其子等與鏐遊,時時貸其窮乏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.开始。
Eng
- JMdict start
- JMdict beginning
- Cihui to originate
- Tần suất từ 起始 qǐshǐ n. origin; initiation ◆v. initiate; begin; start ◆attr. initial
Đức
- Handedict initialisieren, den Anfang machen
ja
- JMdict 起始(きし)