肇端
triệu đoan
Hán Việt: triệu đoan · Pinyin: zhào duān
Tổng quan
書 mở đầu; bắt đầu; khởi đầu
开头; 起头事件肇端。
起始、開端。如:「禍害往往肇端於細微,故小事不可不慎!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khởi đầu
- VietPhrases bắt đầu; khởi đầu
- Tần suất từ điểm khởi đầu; 書 mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; bắt đầu; khởi đầu
- Biên soạn 肇端 hàoduān n. <wr.> origin; beginning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起始、開端。如:「禍害往往肇端於細微,故小事不可不慎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开头; 起头事件肇端。
Eng
- Cihui the starting point
- Tần suất từ 肇端 hàoduān n. <wr.> origin; beginning
Đức
- Handedict Anlass