起始的

khởi thủy đích

Hán Việt: khởi thủy đích

Tổng quan

bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, (quân sự) thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)

Cấu tạo: 起 (khởi) + 始 (thủy) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt đầu
  • Tần suất từ bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, (quân sự) thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)

Từ liên quan

Gần nghĩa

起始字 · 起始 · 起始于 · 起始位 · 起始值 · 起始处 · 起始点 · 起始貌