發跡
phát tích
Hán Việt: phát tích · Pinyin: fā jì
Tổng quan
tạo dựng tên tuổi | phát đạt | phát tài
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo dựng tên tuổi | phát đạt | phát tài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發達、得意。《文選.曹植.與楊德祖書》:「德璉發跡於此魏,足下高視於上京。」《喻世明言.卷一一.趙伯昇茶肆遇仁宗》:「我狀元到手,只為字黜落。知命中該發跡,在茶肆遭遇大官人,原來正是仁宗皇帝。」也作「發積」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人变得有钱有势:他靠投靠权贵~。
Eng
- CC-CEDICT to make one's mark|to go up in the world|to make one's fortune
- Cihui to make one's mark; to go up in the world; to make one's fortune