起来
khởi lai
Hán Việt: khởi lai · Pinyin: qǐ lai
Tổng quan
đứng lên; thức dậy
1.起床。 2.借指病愈。 3.起立; 站起。 4.奋起; 站出来; 挺身而出。 5.起身来到。 6.发生; 产生。 7.兴盛; 兴起。 8.建造完成。 9.搜取出来; 挖出来。 10.从……以来; 开始。 11.用在动词或形容词后,表示动作或情况开始并且递进。 1 2.表示比较。 1 3.用在动词后,表示向上。 1 4.用在动词后,表示动作完成或达到目的。
1.坐起或站起。《紅樓夢》第一七、一八回:「黛玉被寶玉纏不過,只得起來道:『你的意思,不叫我安生,我就離了你。』說著,往外就走。」 2.起床。《文明小史》第一五回:「此時姚家父子,亦都睡醒起來漱洗。」 3.置於動詞詞尾,表示開始發生或興起。《紅樓夢》第八回:「鳳姐又在一旁幫說『過日他還來拜老祖宗』等語,說的賈母喜悅起來。」《文明小史》第三四回:「如今可先運些書籍去賣,將來連器具圖畫等件一總運去,就在那裡開張起來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bắt đầu, khởi phát
- Google Alex v6 thức dậy
- VietPhrases trở nên
- Tần suất từ đứng lên; thức dậy , cũng đọc là [qǐ lái]; 1. ngồi dậy; đứng dậy. anh hãy đứng dậy, để bà cụ ngồi. 2. ngủ dậy; thức dậy. vừa mới ngủ dậy là ra đồng làm việc ngay. 3. nổi dậy; vùng lên; dâng lên. quần chúng vùng dậy. 飛機起來了. máy bay bay lên. 4. lên (dùng sau động từ, biểu thị hướng đi lên). nhân dân Việt Nam đã đứng lên. 5. (dùng sau động từ hay hình dung từ, biểu thị động tác hay tình hình, mới bắt đầu và tiếp tục). một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên. 唱起歌來. hát lên. 天氣漸漸暖和起來. thời tiết từ từ ấm dần lên. 6. (dùng sau động từ, biểu thị động tác hoàn thành hay đã đạt được mục…
- Biên soạn r.v. 1. get up; rise; arise 2. start
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.坐起或站起。《紅樓夢》第一七、一八回:「黛玉被寶玉纏不過,只得起來道:『你的意思,不叫我安生,我就離了你。』說著,往外就走。」 2.起床。《文明小史》第一五回:「此時姚家父子,亦都睡醒起來漱洗。」 3.置於動詞詞尾,表示開始發生或興起。《紅樓夢》第八回:「鳳姐又在一旁幫說『過日他還來拜老祖宗』等語,說的賈母喜悅起來。」《文明小史》第三四回:「如今可先運些書籍去賣,將來連器具圖畫等件一總運去,就在那裡開張起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.起床。 2.借指病愈。 3.起立; 站起。 4.奋起; 站出来; 挺身而出。 5.起身来到。 6.发生; 产生。 7.兴盛; 兴起。 8.建造完成。 9.搜取出来; 挖出来。 10.从……以来; 开始。 11.用在动词或形容词后,表示动作或情况开始并且递进。 1 2.表示比较。 1 3.用在动词后,表示向上。 1 4.用在动词后,表示动作完成或达到目的。
Eng
- Cihui (after a verb; indicates beginning or completeness)
Đức
- Handedict aufstehen