起爆剂
khởi bạo tề
Hán Việt: khởi bạo tề
Tổng quan
sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ, (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích, sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...), sự sơn lót; lớp sơn lót, đường để pha vào bia, (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chất kích nổ
- Tần suất từ sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ, (thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích, sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...), sự sơn lót; lớp sơn lót, đường để pha vào bia, (sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
- Biên soạn detonating agent; primer
Eng
- Cihui 起爆劑 ǐbàojì n. detonating agent; primer
- Tần suất từ n. detonating agent; primer