起爆
khởi bạo
Hán Việt: khởi bạo · Pinyin: qǐ bào
Tổng quan
cho nổ; làm nổ. châm thuốc nổ. 準時起爆. cho nổ đúng giờ
点燃引信或按动电钮使爆炸物爆炸:~药, 准时~。
點燃引信或按壓電鈕,使爆裂物爆炸。如:「離歹徒所設定的起爆時間,還有多久?」
Nghĩa
Việt
- Cihui phát nổ
- Cihui kích nổ
- Cihui kích hoạt nổ
- Tần suất từ phát nổ , kích nổ , kích hoạt nổ; khởi bạc/khởi bạo/khởi bộc: cho nổ/làm nổ; cho nổ; làm nổ. châm thuốc nổ. 準時起爆. cho nổ đúng giờ.; làm nổ
- Biên soạn 起爆 qǐbào* r.v. detonate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點燃引信或按壓電鈕,使爆裂物爆炸。如:「離歹徒所設定的起爆時間,還有多久?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 点燃引信或按动电钮使爆炸物爆炸:~药, 准时~。
Eng
- JMdict ignition
- JMdict detonation
- JMdict triggering
- JMdict explosion
- Cihui to explode; to set off an explosion; to detonate
- Tần suất từ 起爆 qǐbào* r.v. detonate
ja
- JMdict 起爆(きばく)