起皺痕

khởi trứu ngân

Hán Việt: khởi trứu ngân

Tổng quan

nếp nhăn, nếp gấp, gấp nếp, làm nhăn, làm nhăn mặt, nhàu; có nếp gấp

Cấu tạo: (khởi) + (trứu) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếp nhăn, nếp gấp, gấp nếp, làm nhăn, làm nhăn mặt, nhàu; có nếp gấp