起立
khởi lập
Hán Việt: khởi lập · Pinyin: qǐ lì
Tổng quan
đứng | Lập tức đứng dậy! ứng dậy. khởi lập khởi lập ☆Đứng dậy.
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng | Lập tức đứng dậy! ứng dậy. khởi lập khởi lập ☆Đứng dậy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起身站立。漢.王充《論衡.亂龍》:「拜謁起立,向之泣涕沾襟,久乃去。」《漢書.卷七.昭帝紀》:「三年春正月,泰山有大石自起立。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 站起直立;站起来。多用示敬意; 竖立; 腾跃而起; 指涌起; 建造;建筑; 创建;建立。
- Tân Hoa Tự Điển 1.站起直立;站起来。多用示敬意。 2.竖立。 3.腾跃而起。 4.指涌起。 5.建造;建筑。 6.创建;建立。
Eng
- CC-CEDICT to stand|Stand up!
- Cihui to stand; Stand up!
ja
- JMdict standing up