起落架

qǐ luò jià khởi lạc giá

Hán Việt: khởi lạc giá · Pinyin: qǐ luò jià

Tổng quan

bộ bánh đáp

Cấu tạo: (khởi) + (lạc) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ bánh đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛機降落於陸地或水面上,所須的一種機輪或浮筒。多為三輪式起落架,可分為固定式及伸縮式兩種,固定式起落架於飛機起飛後,仍然暴露於機身外,有降低航速的缺點;大部分高速飛機的起落架為伸縮式,可於升空後收藏入機翼或機身內。

Eng

  • CC-CEDICT (aviation) landing gear; undercarriage
  • Cihui (aviation) landing gear; undercarriage