起诉书

qǐ sù shūkhởi tố thư

Hán Việt: khởi tố thư · Pinyin: qǐ sù shū

Tổng quan

THƯ đơn khởi tố; giấy khởi tố

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由检察机关向审判机关提出公诉时所写的文书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

檢察官要求法院對刑事訴訟案件,有所判決時所提出的文書。內載明被告者的姓名、公訴事實和罪名等。

Cấu tạo: 起 (khởi) + 訴 (tố) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản cáo trạng (pháp luật)
  • Cihui bản trình bày cáo buộc (pháp luật) đơn khởi tố; giấy khởi tố。向法院提起訴訟的文書。
  • Tần suất từ khởi tố thư: đơn khởi tố/giấy khởi tố; giấy khởi tố
  • Biên soạn indictment M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 檢察官要求法院對刑事訴訟案件,有所判決時所提出的文書。內載明被告者的姓名、公訴事實和罪名等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由检察机关向审判机关提出公诉时所写的文书。

Eng

  • Cihui indictment (law); statement of charges (law)
  • Tần suất từ n. <law> indictment M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Anklageschrift

Từ liên quan

Gần nghĩa

起诉员 · 起诉状 · 起诉者 · 起訴 · 起诉 · 起诉中止者 · 起诉人 · 起诉权