起诉权 khởi tố quyền Hán Việt: khởi tố quyền Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 指向法院提起訴訟的權利。 Cấu tạo: 起 (khởi) + 訴 (tố) + 權 (quyền)Hán Việtkhởi tố quyềnTừ loạidanhCấu tạo起 + 訴 + 權 · khởi + tố + quyền nghĩa thành phần: khởi + tố + quyền Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 quyền khởi kiệnBiên soạn the right to pursue a suitEngCihui 起訴權 ǐsùquán n. <law> the right to pursue a suit Từ liên quan Gần nghĩa起诉书 · 起诉员 · 起诉状 · 起诉者 · 起訴 · 起诉 · 起诉中止者 · 起诉人