起跑線
khởi bào tuyến
Hán Việt: khởi bào tuyến · Pinyin: qǐ pǎo xiàn
Tổng quan
vạch xuất phát (của cuộc đua) | vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)
Nghĩa
Việt
- Cihui vạch xuất phát (của cuộc đua) | vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.徑賽時,用以標示起點的直線。如:「參加馬拉松比賽的選手,全都聚攏在起跑線前,準備出發。」 2.比喻人生競賽的起點。如:「不要讓你的孩子輸在起跑線上!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赛跑时起点的标志线丨;在同一~上展开公平竞争。
Eng
- CC-CEDICT the starting line (of a race)|scratch line (in a relay race)
- Cihui the starting line (of a race); scratch line (in a relay race)