起重機

qǐ zhòng jī khởi trọng ki

Hán Việt: khởi trọng ki · Pinyin: qǐ zhòng jī

Tổng quan

cần cẩu

Cấu tạo: (khởi) + (trọng) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần cẩu
  • Cihui khởi trọng cơ khởi trọng cơ ☆Cái cần trục, để nhấc những vật nặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用來將重物吊起、提高、放低或水平移動的機械。可分為移動式和固定式兩種。多用於造船廠、工廠、建築工地、碼頭和礦場等地。也稱為「吊車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提起或移动重物用的机器,种类很多,广泛用于仓库、码头、车站、矿山、建筑工地等。通称吊车。

Eng

  • CC-CEDICT crane
  • Cihui crane

ja

  • JMdict crane|derrick