起頭

qǐ tóu khởi đầu

Hán Việt: khởi đầu · Pinyin: qǐ tóu

Tổng quan

bắt đầu | lúc đầu | khởi đầu

Cấu tạo: (khởi) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu | lúc đầu | khởi đầu
  • Cihui khởi đầu khởi đầu ☆Mở đầu. Bắt đầu. Lúc đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起初,開頭。如:「萬事起頭難」。《朱子語類輯略.卷八.論文》:「如此等文字,方其說起頭時,自未知後面說甚麼在。」也作「起首」。 2.帶頭發起。《紅樓夢》第三○回:「我是個起頭兒的人,不論事大事小,事好事歹,自然也該從我起。」 3.原先。如:「起頭她對旅遊的事,興致還挺濃的,不知道為什麼突然不想參加了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开头,开端开始部分; 开始,从头起; 带头,领头; 指出花头;出点子; 露头;冒头; 犹起来。多用于动词或形容词后,表示动作或情况开始并且递进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开头,开端开始部分。 2.开始,从头起。 3.带头,领头。 4.指出花头;出点子。 5.露头;冒头。 6.犹起来。多用于动词或形容词后,表示动作或情况开始并且递进。

Eng

  • CC-CEDICT to start|at first|beginning
  • Cihui to start; at first; beginning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开头 · 开首