趁便
sấn tiện
Hán Việt: sấn tiện · Pinyin: chèn biàn
Tổng quan
tận dụng cơ hội | nhân tiện
Nghĩa
Việt
- Cihui tận dụng cơ hội | nhân tiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順便。《紅樓夢》第七四回:「怕的是小人趁便,又造非言,生出別的事來。」《文明小史》第二四回:「宋卿又趁便講了些招安方法,果然把那些義和團招到京中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺便;乘机。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺便;乘机。
Eng
- CC-CEDICT to take the opportunity|in passing
- Cihui to take the opportunity; in passing