順便

shùn biàn thuận tiện

Hán Việt: thuận tiện · Pinyin: shùn biàn

Tổng quan

một cách thuận tiện | nhân tiện | không tốn nhiều công sức m xuôi dễ dàng. Như Thuận lợi. thuận tiện thuận tiện ☆Êm xuôi dễ dàng. Như Thuận lợi. thuận tiện; tiện thể; nhân tiện。(順便兒)乘做某事的方便(做另一事)。 我是下班打這兒過,順便來看看你們。 tôi tan sở đi ngang qua đây, tiện thể vào thăm các anh.

Cấu tạo: (thuận) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận tiện thuận tiện ☆Êm xuôi dễ dàng. Như Thuận lợi.
  • Cihui một cách thuận tiện | nhân tiện | không tốn nhiều công sức m xuôi dễ dàng. Như Thuận lợi. thuận tiện thuận tiện ☆Êm xuôi dễ dàng. Như Thuận lợi. thuận tiện; tiện thể; nhân tiện。(順便兒)乘做某事的方便(做另一事)。 我是下班打這兒過,順便來看看你們。 tôi tan sở đi ngang qua đây, tiện thể vào thăm các anh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁做某事之便,外帶做他事。《儒林外史》第四七回:「明日要到王父母那裡領先嬸母舉節孝的坊牌銀子,順便交錢糧。」《紅樓夢》第一六回:「這裡賈薔也悄問賈璉要什麼東西,順便織來孝敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁做某事的方便做另一件事; 顺利方便; 随便;任意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.趁做某事的方便做另一件事。 2.顺利方便。 3.随便;任意。

Eng

  • CC-CEDICT conveniently|in passing|without much extra effort
  • Cihui conveniently; in passing; without much extra effort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趁便 · 趁机 · 附带

Từ trái nghĩa

专程 · 专诚 · 特地 · 特意