顺便

shùn biànthuận tiện

Hán Việt: thuận tiện · Pinyin: shùn biàn

Tổng quan

thuận tiện; tiện thể; nhân tiện. tôi tan sở đi ngang qua đây, tiện thể vào thăm các anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.趁做某事的方便做另一件事。 2.顺利方便。 3.随便; 任意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趁做某事之便,外帶做他事。《儒林外史》第四七回:「明日要到王父母那裡領先嬸母舉節孝的坊牌銀子,順便交錢糧。」《紅樓夢》第一六回:「這裡賈薔也悄問賈璉要什麼東西,順便織來孝敬。」

Cấu tạo: 順 (thuận) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 順便 hùnbiàn adv. conveniently; in passing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁做某事之便,外帶做他事。《儒林外史》第四七回:「明日要到王父母那裡領先嬸母舉節孝的坊牌銀子,順便交錢糧。」《紅樓夢》第一六回:「這裡賈薔也悄問賈璉要什麼東西,順便織來孝敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.趁做某事的方便做另一件事。 2.顺利方便。 3.随便; 任意。

Eng

  • Cihui conveniently; in passing; without much extra effort

Đức

  • Handedict bequem, füglich

other

  • Nguồn khác Êm xuôi dễ dàng. Như Thuận lợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趁便 · 趁机 · 附带

Từ trái nghĩa

专程 · 专诚 · 特地 · 特意