趁早

chèn zǎosấn tảo

Hán Việt: sấn tảo · Pinyin: chèn zǎo

Tổng quan

càng sớm càng tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"趂早"。 2.及早; 及时。 3.一早; 清晨。 4.赶早。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

提前、趕快。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四齣:「孩兒,你趁早收拾行李起程。」《儒林外史》第三回:「像你這尖嘴猴腮,也該撒拋尿自己照照!不三不四,就想天鵝屁喫!趁早收了這心。」

Cấu tạo: 趁 (sấn) + 早 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay khi có thể
  • Cihui càng sớm càng hay
  • Cihui trước khi quá muộn
  • Tần suất từ càng sớm càng tốt , ngay khi có thể , càng sớm càng hay , trước khi quá muộn; kịp thời; thừa lúc còn sớm mà hành động; càng sớm càng tốt; khi chưa muộn
  • Biên soạn 趁早 hènzǎo adv. 1. as early as possible; before too late 2. you'd better

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提前、趕快。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四齣:「孩兒,你趁早收拾行李起程。」《儒林外史》第三回:「像你這尖嘴猴腮,也該撒拋尿自己照照!不三不四,就想天鵝屁喫!趁早收了這心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趂早"。 2.及早; 及时。 3.一早; 清晨。 4.赶早。

Eng

  • Cihui as soon as possible; at the first opportunity; the sooner the better; before it's too late
  • Tần suất từ 趁早 hènzǎo adv. 1. as early as possible; before too late 2. you'd better ... , Nǐ ∼ fàngqì zhège niàntou. You'd better give up this idea now

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赶早