趁風轉帆
sấn phong chuyển phàm
Hán Việt: sấn phong chuyển phàm · Pinyin: chèn fēng zhuǎn fān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趁:乘便;帆:船桅上的布篷。比喻根据情势的变化行事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻根据情势的变化而转向,见机行事。
Hán Việt: sấn phong chuyển phàm · Pinyin: chèn fēng zhuǎn fān