超低溫

chāo dī wēn siêu đê ôn

Hán Việt: siêu đê ôn · Pinyin: chāo dī wēn

Tổng quan

nhiệt độ siêu thấp

Cấu tạo: (siêu) + (đê) + (ôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt độ siêu thấp
  • Cihui nhiệt độ siêu thấp。比低溫更低的溫度,在物理學上指低於-2630C的液態空氣的溫度。

Eng

  • Cihui 超低溫 hāodīwēn n. ultralow temperature