超心理學
siêu tâm lí học
Hán Việt: siêu tâm lí học · Pinyin: chāo xīn lǐ xué
Tổng quan
sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường, cận tâm lý học
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường, cận tâm lý học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以科學方法研究超感知覺。 2.以各種預言、通靈能力等超自然現象為研究對象的學科。也稱為「副心理學」。
Eng
- Cihui 超心理學 hāo-xīnlǐxué n. parapsychology
ja
- JMdict parapsychology