超支
siêu chi
Hán Việt: siêu chi · Pinyin: chāo zhī
Tổng quan
chi tiêu quá mức
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiêu quá mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 支出超過預算或計畫。如:「這個月的生活費又超支了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓支出超过计划或支取超过其应得数。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓支出超过计划或支取超过其应得数。
Eng
- CC-CEDICT to overspend
- Cihui to overspend