结余
kết dư
Hán Việt: kết dư · Pinyin: jié yú
Tổng quan
còn lại; dư. anh ấy thu nhập không nhiều nhưng hàng tháng vẫn có dư lại
结算后余下:这个月~二百元钱; 结算后余下的钱、物等:月月有~。
結存。如:「這個月的結餘,大約有五千元。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 他收入不多,但是每月都有結餘。
- Tần suất từ kết dư: còn lại/dư
- Biên soạn 結餘 jiéyú* n. (cash) surplus; balance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結存。如:「這個月的結餘,大約有五千元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结算后余下:这个月~二百元钱; 结算后余下的钱、物等:月月有~。
Eng
- Cihui balance; cash surplus
- Tần suất từ 結餘 jiéyú* n. (cash) surplus; balance
Đức
- Handedict Überschuss, positiver Saldo (S, Wirtsch)