超等

chāo děngsiêu đẳng

Hán Việt: siêu đẳng · Pinyin: chāo děng

Tổng quan

siêu hạng; ngoại hạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。高出一般的; 特等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高出正常等級以上。《管子.法禁》:「以和親於民,故莫敢超等踰官,漁利蘇功,以取順其君。」

Cấu tạo: 超 (siêu) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vượt lên trên bậc thường.; hạng vượt trội; siêu hạng; ngoại hạng; ượt lên trên bậc thường.; ngoại hạng
  • Biên soạn 超等 hāoděng s.v. of superior grade; extra fine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高出正常等級以上。《管子.法禁》:「以和親於民,故莫敢超等踰官,漁利蘇功,以取順其君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。高出一般的; 特等。

Eng

  • Cihui superior grade
  • Tần suất từ 超等 hāoděng s.v. of superior grade; extra fine

Đức

  • Handedict von Extraklasse, erste Güte

other

  • Nguồn khác Vượt lên trên bậc thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超级