超群
siêu quần
Hán Việt: siêu quần · Pinyin: chāo qún
Tổng quan
xuất sắc; ưu việt; hơn người; vượt trội. võ nghệ hơn người
超过一般:武艺~。
超越眾人。《三國演義》第二五回:「兄武藝超群,兼通經史,不思共使君匡扶漢室,徒欲赴湯蹈火,以成匹夫之勇,安得為義。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất chúng
- Cihui kiệt xuất
- Cihui nổi bật
- Biên soạn 超群 hāoqún attr. preeminent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超越眾人。《三國演義》第二五回:「兄武藝超群,兼通經史,不思共使君匡扶漢室,徒欲赴湯蹈火,以成匹夫之勇,安得為義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过一般:武艺~。
Eng
- Cihui surpassing; preeminent; outstanding