出众
xuất chúng
Hán Việt: xuất chúng · Pinyin: chū zhòng
Tổng quan
xuất chúng; hơn người. thành tích hơn người
超过众人模样出众, 能力出众。
水準、程度等超越眾人。《初刻拍案驚奇》卷三:「他生得膂力過人,武藝出眾,一生豪俠好義,真正路見不平,拔刀相助。」《紅樓夢》第七回:「形容出眾,舉止不浮。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xuất chúng: xuất chúng/hơn người; hơn người
- Biên soạn 出眾 hūzhòng v.o. be outstanding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水準、程度等超越眾人。《初刻拍案驚奇》卷三:「他生得膂力過人,武藝出眾,一生豪俠好義,真正路見不平,拔刀相助。」《紅樓夢》第七回:「形容出眾,舉止不浮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过众人模样出众, 能力出众。
- Kaggle Zh-Vi beat the band
Eng
- Cihui to stand out; outstanding
- Tần suất từ 出眾 hūzhòng v.o. be outstanding
Đức
- Handedict hervorragend
other
- Nguồn khác Còn gọi: Xuất ban
- Nguồn khác Bước ra khỏi chúng
- Nguồn khác Từ trong hàng ngũ tăng chúng bước ra, là động tác đối trước thiền sư đưa ra vấn đề hoặc trả lời câu hỏi của thiền sư
- Nguồn khác MGNL ghi: 大凡出眾。切磋也須是本分禪客。 Nói chung, người nào trong hàng ngũ tăng chúng bước ra cũng cần là thiền khách lão luyện
- Nguồn khác TMVK ghi: 慈明瑯琊大愚等數人辭汾陽。相讓不肯爲參頭。汾陽云。此行不可以戒臘推。聽吾一頌。天無頭吉州城畔展戈矛。將軍疋馬林下過。圓州城裏鬧啾啾。慈明出班云。楚圓何人敢當此記莂。遂領眾拜辭。 Vài vị như Từ Minh, Lang Da, Đại Ngu từ giã Phần Dương, nhường nhau không ai chịu nhận chức Tham đầu
- Nguồn khác Phần Dương bảo: Việc này không thể dùng giới lạp để suy cử
- Nguồn khác Hãy nghe ta tụng: Thiên vô đầu (là chữ Đại), Cát Châu thành bạn triển qua mâu (là chữ Khai), Tướng quân thất mã lâm hạ quá (là chữ Sở), Viên Châu thành lý náo thu thu (là chữ Viên)
- Nguồn khác Từ Minh (tức thiền sư Sở Viên) từ trong chúng bước ra, thưa: Sở Viên là người nào lại dám nhận lời tiên đoán này? Từ Minh liền dẫn đầu chư tăng lễ tạ