超群拔类

siêu quần bạt loại

Hán Việt: siêu quần bạt loại

Tổng quan

hơn người; vượt trội; đứng đầu; dẫn đầu。超過群體中的多數人,在同類中名列前茅。

Cấu tạo: (siêu) + (quần) + (bạt) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơn người; vượt trội; đứng đầu; dẫn đầu。超過群體中的多數人,在同類中名列前茅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超出眾人,無人可及。如:「所有選手都卯盡全力,希望能在此次的比賽中超群拔類。」也作「超群軼類」、「軼類超群」。