超超玄箸

chāo chāo xuán zhù siêu siêu huyền trứ

Hán Việt: siêu siêu huyền trứ · Pinyin: chāo chāo xuán zhù

Tổng quan

khúc chiết; sâu sắc (bình luận)。議論超妙、深刻而貼切。

Cấu tạo: (siêu) + (siêu) + (huyền) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc chiết; sâu sắc (bình luận)。議論超妙、深刻而貼切。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高妙而不著形跡。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「我與王安豐說延陵、子房,亦超超玄箸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超超:高超;玄:微妙;箸:通“著”,明显。指言论文辞高妙又明切。
  • Tân Hoa Tự Điển 超超高超;玄微妙;箸通著”,明显。指言论文辞高妙又明切。