超逸

chāo yì siêu dật

Hán Việt: siêu dật · Pinyin: chāo yì

Tổng quan

hanh cao, vượt khỏi sự tầm thường. siêu dật siêu dật ☆Thanh cao, vượt khỏi sự tầm thường. siêu thoát; siêu dật。(神態、意趣)超脫不俗。

Cấu tạo: (siêu) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hanh cao, vượt khỏi sự tầm thường. siêu dật siêu dật ☆Thanh cao, vượt khỏi sự tầm thường. siêu thoát; siêu dật。(神態、意趣)超脫不俗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超然逸俗。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「言行超逸,名氏弗傳,為上篇。」《紅樓夢》第一六回:「寶玉心中品度黛玉,越發出落的超逸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (神态、意趣)超脱而不俗:风度~|笔意~。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超脱