超逸

chāo yìsiêu dật

Hán Việt: siêu dật · Pinyin: chāo yì

Tổng quan

siêu thoát; siêu dật

新华 · Tân Hoa Đại lục

(神态、意趣)超脱而不俗:风度~, 笔意~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超然逸俗。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「言行超逸,名氏弗傳,為上篇。」《紅樓夢》第一六回:「寶玉心中品度黛玉,越發出落的超逸了。」

Cấu tạo: 超 (siêu) + 逸 (dật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thanh cao, vượt khỏi sự tầm thường.; siêu thoát; siêu dật; hanh cao, vượt khỏi sự tầm thường.; siêu thoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超然逸俗。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「言行超逸,名氏弗傳,為上篇。」《紅樓夢》第一六回:「寶玉心中品度黛玉,越發出落的超逸了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (神态、意趣)超脱而不俗:风度~, 笔意~。

other

  • Nguồn khác Thanh cao, vượt khỏi sự tầm thường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超脱