超脫
siêu thoát
Hán Việt: siêu thoát · Pinyin: chāo tuō
Tổng quan
đứng ngoài cuộc | tách rời | siêu thoát | không gò bó | không theo lẽ thường ượt ra khỏi, không còn bị ràng buộc gì nữa — Ta còn hiểu là vượt ra khỏi mọi ràng buộc ở đời. Chỉ sự ẩn — Tiếng nhà Phật, có nghĩa là vượt ra ngoài vòng sinh tử luân hồi. siêu thoát siêu thoát ☆Vượt ra khỏi, không còn bị ràng buộc gì nữa — Ta còn hiểu là vượt ra khỏi mọi ràng buộc ở đời. Chỉ sự ẩn — Tiếng nhà Phật, có ngh…
Nghĩa
Việt
- Cihui siêu thoát siêu thoát ☆Vượt ra khỏi, không còn bị ràng buộc gì nữa — Ta còn hiểu là vượt ra khỏi mọi ràng buộc ở đời. Chỉ sự ẩn — Tiếng nhà Phật, có nghĩa là vượt ra ngoài vòng sinh tử luân hồi.
- Cihui đứng ngoài cuộc | tách rời | siêu thoát | không gò bó | không theo lẽ thường ượt ra khỏi, không còn bị ràng buộc gì nữa — Ta còn hiểu là vượt ra khỏi mọi ràng buộc ở đời. Chỉ sự ẩn — Tiếng nhà Phật, có nghĩa là vượt ra ngoài vòng sinh tử luân hồi. siêu thoát siêu thoát ☆Vượt ra k…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.超然物外,不為世俗所拘束。宋.劉克莊〈湖南江西道中〉詩一○首之五:「從今詩律應超脫,盡吸瀟湘入肺腸。」 2.超出、脫離。如:「超脫現狀,力求上進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不拘泥成规、传统、形式等:性格~|他的字不专门学一家,信笔写来,十分~;超出;脱离:~现实|~尘世;解脱;开脱。
Eng
- CC-CEDICT to stand aloof|to be detached from|to transcend worldliness|untrammeled|unconventional
- Cihui to stand aloof; to be detached from; to transcend worldliness; untrammeled; unconventional
ja
- JMdict transcendency|detachment