越发

yuè fāviệt phát

Hán Việt: việt phát · Pinyin: yuè fā

Tổng quan

càng. qua Trung Thu, thời tiết càng mát mẻ; càng... càng.... người xem càng đông thì họ biểu diễn càng hăng hái. 越是性急,越發容易出差錯. càng vội thì càng dễ xảy ra sai sót

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。更加听了这番话,他越发生气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

更加。《儒林外史》第九回:「相別十幾年,你老人家越發康健了。」《文明小史》第二六回:「你這孩子,越發不知進退了。」

Cấu tạo: 越 (việt) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày càng
  • Cihui càng lúc càng
  • Cihui càng thêm
  • Tần suất từ ngày càng , càng lúc càng , càng thêm , càng; 1. càng. qua Trung Thu, thời tiết càng mát mẻ 2. càng... càng.... người xem càng đông thì họ biểu diễn càng hăng hái. 越是性急,越發容易出差錯. càng vội thì càng dễ xảy ra sai sót
  • Tần suất từ hoạt phát/việt phát: càng phát ra/càng/càng... càng..; im, yên, tĩnh mịch, làm thinh, nín lặng, không sủi bọt (rượu, bia...), tiếng nói của lương tâm, (xem) deep, vẫn thường, thường, vẫn còn, tuy nhiên, ấy thế mà, hơn nữa, sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch, bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng), (thông tục) bức tranh tĩnh vật, làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi, máy cất; máy cất rượu, chưng cất; cất (rượu); càng; càng... càng
  • Biên soạn 越發 uèfā* adv. more; more and more

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更加。《儒林外史》第九回:「相別十幾年,你老人家越發康健了。」《文明小史》第二六回:「你這孩子,越發不知進退了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。更加听了这番话,他越发生气。

Eng

  • Cihui increasingly; more and more; ever more; all the more
  • Tần suất từ 越發 uèfā* adv. more; more and more , Tā zhǎng de ∼ piàoliang. She's growing prettier and prettier

Đức

  • Handedict umso mehr, mehr und mehr

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

更加