更加
canh gia
Hán Việt: canh gia · Pinyin: gèng jiā
Tổng quan
càng; thêm; hơn nữa. sách công càng cần phải giữ gìn tốt hơn. 天色漸亮,晨星更加稀少了. trời sáng dần, sao càng thưa hơn
表示程度上又深了一层或者数量上进一步增加或减少:公家的书,应该~爱护, 天色渐亮,晨星~稀少了。
越、愈,用於程度、數量上。《紅樓夢》第一回:「想來這一段故事比歷來風月故事更加瑣碎細膩了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hơn (so với cái gì đó)
- Cihui càng hơn
- Biên soạn (even) more
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 越、愈,用於程度、數量上。《紅樓夢》第一回:「想來這一段故事比歷來風月故事更加瑣碎細膩了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示程度上又深了一层或者数量上进一步增加或减少:公家的书,应该~爱护, 天色渐亮,晨星~稀少了。
- Kaggle Zh-Vi all the
Eng
- Cihui more (than sth else); even more
Đức
- Handedict mehr, weiter