越幫越忙

yuè bāng yuè máng việt bang việt mang

Hán Việt: việt bang việt mang · Pinyin: yuè bāng yuè máng

Tổng quan

càng giúp càng rối | can thiệp không đúng lúc | lo chuyện không đâu | ép giúp đỡ một cách gượng ép

Cấu tạo: (việt) + (bang) + (việt) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng giúp càng rối | can thiệp không đúng lúc | lo chuyện không đâu | ép giúp đỡ một cách gượng ép

Eng

  • CC-CEDICT to be officious|to kibitz|to be meddlesome|to force one's help upon
  • Cihui to be officious; to kibitz; to be meddlesome; to force one's help upon