越獄

yuè yù việt ngục

Hán Việt: việt ngục · Pinyin: yuè yù

Tổng quan

vượt ngục | bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)

Cấu tạo: (việt) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt ngục | bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
  • Cihui việt ngục việt ngục ☆Vượt khỏi nhà giam, trốn khỏi nhà tù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯人自獄中逃走。《水滸傳》第三○回:「此時武松得鬆寬了,已有越獄之心。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「縱囚越獄,典守者不得辭其責!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在押人犯从监狱里逃出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在押人犯从监狱里逃出。

Eng

  • CC-CEDICT to break out of prison|to jailbreak (an iOS device etc)
  • Cihui to break out of prison; to jailbreak (an iOS device etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃狱