趋势

qū shìxu thế

Hán Việt: xu thế · Pinyin: qū shì

Tổng quan

xu thế; chiều hướng; xu hướng. Xu thế chung của thế giới hiện nay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.趋奉权势。 2.事物发展的动向。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.時勢的傾向。如:「隨著蘇聯的解體、美俄關係的解凍,國際間正走向和解的趨勢。」 2.趨炎附勢。《三國志.卷十四.魏書.董昭傳》:「國士不以孝悌清脩為首,乃以趨勢游利為先。」《初刻拍案驚奇》卷十五:「那和尚卻是好利的先鋒,趨勢的元帥,終日索債。」

Cấu tạo: 趨 (xu) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng
  • Cihui khuynh hướng
  • Biên soạn 趨勢 qūshì* n. trend; tendency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時勢的傾向。如:「隨著蘇聯的解體、美俄關係的解凍,國際間正走向和解的趨勢。」 2.趨炎附勢。《三國志.卷十四.魏書.董昭傳》:「國士不以孝悌清脩為首,乃以趨勢游利為先。」《初刻拍案驚奇》卷十五:「那和尚卻是好利的先鋒,趨勢的元帥,終日索債。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.趋奉权势。 2.事物发展的动向。

Eng

  • JMdict tendency
  • JMdict trend
  • Cihui trend; tendency

Đức

  • Handedict Mode

ja

  • JMdict 趨勢(すうせい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趋向