趨向

qū xiàng xu hướng

Hán Việt: xu hướng · Pinyin: qū xiàng

Tổng quan

phương hướng | xu hướng | nghiêng về

Cấu tạo: (xu) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương hướng | xu hướng | nghiêng về
  • Cihui xu hướng xu hướng ☆Ngả về, thiên về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾向。如:「近來東歐政情有向民主邁進的趨向。」 2.趨炎附勢。《舊五代史.卷六十三.唐書.張全義傳》:「趨向者皆由徑以希恩寵,全義不改素履,盡誠而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"趋向"。亦作"趋乡"。亦作"趍向"。亦作"趋向"; 前往;前行; 归向;趋附; 向往;崇尚; 途径;方向; 趋势; 倾向。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趋向"。亦作"趋乡"。亦作"趍向"。亦作"趋向"。 2.前往;前行。 3.归向;趋附。 4.向往;崇尚。 5.途径;方向。 6.趋势。 7.倾向。

Eng

  • CC-CEDICT direction; trend|to incline
  • Cihui direction; trend; to incline

ja

  • JMdict tendency|trend|current

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

趋势