趋向
xu hướng
Hán Việt: xu hướng · Pinyin: qū xiàng
Tổng quan
xu hướng; chiều hướng. nhà máy này phát triển từ nhỏ đến lớn, từ sơ sài cho đến hoàn thiện.; xu thế. xu thế chung
1.亦作"趋向"。亦作"趋乡"。亦作"趍向"。亦作"趋向"。 2.前往; 前行。 3.归向; 趋附。 4.向往; 崇尚。 5.途径; 方向。 6.趋势。 7.倾向。
1.傾向。如:「近來東歐政情有向民主邁進的趨向。」 2.趨炎附勢。《舊五代史.卷六十三.唐書.張全義傳》:「趨向者皆由徑以希恩寵,全義不改素履,盡誠而已。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khuynh hướng; sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi, chuyến đi; quâng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...), sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường, loại, hạng, thứ (hàng hoá), đàn (cá...), bầy (súc vật...), sân nuôi (gà, cịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bâi rào kín (để chăn nuôi), dấu vết quâng đường thường lui tới (của một thú rừng...), máng dẫn nước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngòi…
- Biên soạn v. tend/incline to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傾向。如:「近來東歐政情有向民主邁進的趨向。」 2.趨炎附勢。《舊五代史.卷六十三.唐書.張全義傳》:「趨向者皆由徑以希恩寵,全義不改素履,盡誠而已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趋向"。亦作"趋乡"。亦作"趍向"。亦作"趋向"。 2.前往; 前行。 3.归向; 趋附。 4.向往; 崇尚。 5.途径; 方向。 6.趋势。 7.倾向。
Eng
- JMdict tendency
- JMdict trend
- JMdict current
- Cihui direction; trend; to incline
- Tần suất từ v. tend/incline to , Tā de ²bìng ∼ hǎozhuǎn. His illness has taken a turn for better. ◆n. trend; tendency; direction
Đức
- Handedict Trend
ja
- JMdict 趨向(すうこう)
other
- Nguồn khác Ngả về, thiên về