趨承

qū chéng xu thừa

Hán Việt: xu thừa · Pinyin: qū chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (xu) + (thừa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"趍承"; 指就教,接受教益; 侍奉;侍候; 趋附奉承; 引申为迎合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趍承"。 2.指就教,接受教益。 3.侍奉;侍候。 4.趋附奉承。 5.引申为迎合。

Eng

  • Cihui 趨承 qūchéng v. toady to; fawn on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巴结