趋承

qū chéngxu thừa

Hán Việt: xu thừa · Pinyin: qū chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"趍承"。 2.指就教,接受教益。 3.侍奉; 侍候。 4.趋附奉承。 5.引申为迎合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

迎合人意而行。《初刻拍案驚奇》卷三十:「飲了半日酒,止得一個太守在面前唯喏趨承,心中雖是喜歡,覺得沒些韻味。」清.洪昇《長生殿》第十三齣:「滿朝文武,誰不趨承!」

Cấu tạo: 趨 (xu) + 承 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 趨承 qūchéng v. toady to; fawn on

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趍承"。 2.指就教,接受教益。 3.侍奉; 侍候。 4.趋附奉承。 5.引申为迎合。

Eng

  • Cihui 趨承 qūchéng v. toady to; fawn on
  • Tần suất từ 趨承 qūchéng v. toady to; fawn on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巴结