巴结

bā jieba kết

Hán Việt: ba kết · Pinyin: bā jie

Tổng quan

nịnh bợ; nịnh; nịnh hót; bợ đỡ; tâng bốc; xu nịnh. 巴結領導 nịnh sếp 方; cố gắng; chăm chỉ. 努力; 勤奮. 他工作很巴結 anh ấy làm việc rất chăm chỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

趋炎附势,奉承讨好:~上司; 努力; 勤奋:他工作一直很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.奉承、攀附。《文明小史》第五回:「只因當初是戀著為官,所以不得不仰順朝廷,巴結外國。」《兒女英雄傳》第一回:「巴結上司,好謀升轉。」也作「巴劫」、「把結」。 2.勉強。《紅樓夢》第六四回:「若說一二百,奴才還可巴結; 這五六百,奴才一時那裡辦得來。」 3.努力、勤奮。元.劉庭信〈折桂令.想人生〉曲:「篤篤寞寞終歲巴結,孤孤另另徹夜咨嗟。」也作「巴劫」。

Cấu tạo: 巴 (ba) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự tâng bốc, sự xu nịnh, sự bợ đỡ, lời tâng bốc, lời nịnh hót, lời bợ đỡ nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần, lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai); nịnh; nịnh hót; bợ đỡ; tâng bốc; xu nịnh; cố gắng; chăm chỉ
  • Biên soạn v. 1. play up to; fawn on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉承、攀附。《文明小史》第五回:「只因當初是戀著為官,所以不得不仰順朝廷,巴結外國。」《兒女英雄傳》第一回:「巴結上司,好謀升轉。」也作「巴劫」、「把結」。 2.勉強。《紅樓夢》第六四回:「若說一二百,奴才還可巴結; 這五六百,奴才一時那裡辦得來。」 3.努力、勤奮。元.劉庭信〈折桂令.想人生〉曲:「篤篤寞寞終歲巴結,孤孤另另徹夜咨嗟。」也作「巴劫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趋炎附势,奉承讨好:~上司; 努力; 勤奋:他工作一直很~。
  • Kaggle Zh-Vi butter up

Eng

  • Cihui to fawn on; to curry favor with; to make up to
  • Tần suất từ v. 1. play up to; fawn on , Tā hěn huì ∼ rén. He knows how to flatter people. 2. strive to get ahead; take pains

Đức

  • Handedict Bsp.: 他工作很巴結。 他工作很巴结。 -- Er arbeitet sehr hart

other

  • Nguồn khác Chạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự cố gắng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨好 · 趋奉 · 趋承 · 趋附 · 逢迎