巴結

bā jie ba kết

Hán Việt: ba kết · Pinyin: bā jie

Tổng quan

nịnh nọt | lấy lòng | tâng bốc hạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó — Cũng chỉ sự cố gắng. ba kết ba kết ☆Chạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó — Cũng chỉ sự cố gắng. 1. nịnh bợ; nịnh; nịnh hót; bợ đỡ; tâng bốc; xu nịnh。趨炎附勢,極力奉承。 巴結領導 nịnh sếp 方 2. cố gắng; chăm chỉ. 努力;勤奮。 他工作很巴結 anh ấy làm việc rất chăm chỉ

Cấu tạo: (ba) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba kết ba kết ☆Chạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó — Cũng chỉ sự cố gắng.
  • Cihui nịnh nọt | lấy lòng | tâng bốc hạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó — Cũng chỉ sự cố gắng. ba kết ba kết ☆Chạy theo nịnh bợ kẻ khác kiếm lợi, như keo chặt, kết chặt với kẻ đó — Cũng chỉ sự cố gắng. 1. nịnh bợ; nịnh; nịnh hót; bợ đỡ; tâng bốc; xu nịn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奉承、攀附。《文明小史》第五回:「只因當初是戀著為官,所以不得不仰順朝廷,巴結外國。」《兒女英雄傳》第一回:「巴結上司,好謀升轉。」也作「巴劫」、「把結」。 2.勉強。《紅樓夢》第六四回:「若說一二百,奴才還可巴結;這五六百,奴才一時那裡辦得來。」 3.努力、勤奮。元.劉庭信〈折桂令.想人生〉曲:「篤篤寞寞終歲巴結,孤孤另另徹夜咨嗟。」也作「巴劫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趋炎附势,奉承讨好:~上司;努力;勤奋:他工作一直很~。

Eng

  • CC-CEDICT to fawn on|to curry favor with|to make up to
  • Cihui to fawn on; to curry favor with; to make up to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨好 · 趋奉 · 趋承 · 趋附 · 逢迎