趕場子

cản tràng tử

Hán Việt: cản tràng tử

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (tràng) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.演藝人員短時間內趕往數處表演獻藝。如:「當她是大明星時,幾乎天天趕場子。」 2.泛指人忙碌,周旋於事務之間。如:「他是記者,天天趕場子採訪新聞。」

Eng

  • Cihui 趕場子 ǎn chǎngzi v.o. go to market; go to a fair