趕得上
cản đắc thượng
Hán Việt: cản đắc thượng · Pinyin: gǎn děi shàng
Tổng quan
theo kịp: đuổi kịp/kịp/còn kịp/gặp/gặp phải
Nghĩa
Việt
- Cihui theo kịp: đuổi kịp/kịp/còn kịp/gặp/gặp phải
- Cihui 1. theo kịp; đuổi kịp。追得上;跟得上。 你先去吧,我走得快,趕得上你。 anh đi trước đi, tôi đi nhanh lắm, sẽ đuổi kịp anh. 你的功課趕得上他嗎? bài vở của anh theo kịp anh ấy không? 2. kịp; còn kịp。來得及。 車還沒開,你現在去,還趕得上跟他告別。 xe vẫn chưa chạy, bây giờ anh đi, vẫn còn kịp từ biệt anh ấy. 3. gặp; gặp phải。遇得著(所希望的事物)。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.追得上、來得及。如:「跑快點的話,可能還趕得上這班火車。」《紅樓夢》第一二○回:「說著,三個人飄然登岸而去。賈政不顧地滑,疾忙來趕。見那三人在前,那裡趕得上?」 2.比得上。如:「他的功課趕得上你嗎?」《紅樓夢》第一一一回:「實在天地間的靈氣,獨鍾在這些女子身上了。他算得了死所。我們究竟是一件濁物,還是老太太的兒孫,誰能趕得上他?」 3.碰到、遇上。如:「今天可趕得上好天氣了。」
Eng
- Cihui 趕得上 ǎndeshàng r.v. can keep/catch up with