趕得及
cản đắc cập
Hán Việt: cản đắc cập · Pinyin: gǎn dé jí
Tổng quan
vẫn còn thời gian (làm gì đó) | có thể làm kịp | có thể đến kịp
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫn còn thời gian (làm gì đó) | có thể làm kịp | có thể đến kịp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來得及,不會太晚。如:「四點前出門便趕得及那班火車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来得及:马上就动身,还~。
Eng
- CC-CEDICT to have enough time (to do sth); to be able to make it (in time)
- Cihui there is still time (to do sth); to be able to do sth in time; to be able to make it