趕搶攤

gǎn qiǎng tān cản thưởng than

Hán Việt: cản thưởng than · Pinyin: gǎn qiǎng tān

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (thưởng) + (than)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉考試時,在考場外面臨時擺攤,出售文具或書籍、古玩,並代替考生謄寫三代履歷的行業,稱為「趕搶攤」。《儒林外史》第四二回:「一路打從淮清橋過,那趕搶攤的擺著紅紅綠綠的封面,都是蕭金鉉、諸葛天申、季恬逸、匡超人、馬純上、蘧駪夫選的時文。」