趕擋子

cản đáng tử

Hán Việt: cản đáng tử

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (đáng) + (tử)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 趕擋子 ǎn dàngzi v.o. 1. sell goods or perform acrobatics near the market place 2. fish in troubled waters ◆n. illegal activities