趕明兒
cản minh nhi
Hán Việt: cản minh nhi · Pinyin: gǎn míng r
Tổng quan
(thông tục) một ngày nào đó | một trong những ngày này
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) một ngày nào đó | một trong những ngày này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改天、以後。如:「有什麼話,趕明兒再說吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等到明天,泛指以后;将来~我长大了,也要当医生。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) some day|one of these days
- Cihui (coll.) some day; one of these days