趕時間

gǎn shí jiān cản thì gian

Hán Việt: cản thì gian · Pinyin: gǎn shí jiān

Tổng quan

to be in a hurry

Cấu tạo: (cản) + (thì) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間倉促而緊迫。如:「我正趕時間,有事請長話短說。」

Eng

  • CC-CEDICT to be in a hurry
  • Cihui to be in a hurry
  • Cihui 趕時間 ǎn shíjiān v.o. hurry up (to do sth.)