趕浪頭

gǎn làng tóu cản lãng đầu

Hán Việt: cản lãng đầu · Pinyin: gǎn làng tóu

Tổng quan

theo xu hướng

Cấu tạo: (cản) + (lãng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo xu hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趕流行。如:「每當巴黎推出新的流行服飾,大家就忙著趕浪頭。」 2.出風頭。如:「他堅守崗位,不趕浪頭,所以人際關係很好。」

Eng

  • CC-CEDICT to follow the trend
  • Cihui 趕浪頭 ǎn làngtou v.o. follow the trend