趕腳的
cản cước đích
Hán Việt: cản cước đích · Pinyin: gǎn jiǎo de
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指趕牲口供人騎用的人。後用以比喻供人使喚的人。如:「他居然把同事當趕腳的使喚。」《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「五鼓雞鳴,兩名夫和一個趕腳的,牽著一頭騾、一個叫驢,都到了。」
Hán Việt: cản cước đích · Pinyin: gǎn jiǎo de