趕趁人
cản sấn nhân
Hán Việt: cản sấn nhân · Pinyin: gǎn chèn rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到處表演雜耍以維生的街頭賣藝人。元.周密《武林舊事.卷三.西湖遊幸》:「至于吹彈、舞拍、雜劇、……水爆、風箏,不可指數,總謂之『趕趁人』,蓋耳目不暇給焉。」
Hán Việt: cản sấn nhân · Pinyin: gǎn chèn rén