趕趟兒

gǎn tàng ér cản tranh nhi

Hán Việt: cản tranh nhi · Pinyin: gǎn tàng ér

Tổng quan

kịp: theo kịp

Cấu tạo: (cản) + (tranh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kịp: theo kịp
  • Cihui kịp; theo kịp。趕得上。 不必今天就動身,明天一早兒去也趕趟兒。 không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp. 再不走可就趕不上趟兒了。 nếu không đi sẽ không kịp đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在市集或賽會時,大家爭先恐後去參加,北方人稱為「趕趟兒」。如:「迎神賽會到了,他們又趕趟兒去了。」 2.湊熱鬧,或適逢所需的意思。如:「大冷天,穿這襖兒還真是趕趟兒呢!」 3.來得及。如:「你不必急,明天走也還趕趟兒。」

Eng

  • Cihui 趕趟兒 ǎntàngr ►See gǎntàng